eword.vn

exercise trong ngữ cảnh

exercise = sự thi hành

Câu tiếng Anh

A man who is unworthily trying to exercise charity.

Nghĩa tiếng Việt

Một người nhỏ bé đang làm những điều bác ái.

← exercise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với exercise