explode trong ngữ cảnh
explode = làm nổ
Câu tiếng Anh
He has to explode sometimes.
Nghĩa tiếng Việt
Cậu ta sẽ bùng nổ một lúc nào đó.
← explode: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với explode
explode = làm nổ
He has to explode sometimes.
Cậu ta sẽ bùng nổ một lúc nào đó.
← explode: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với explode