eword.vn

explode trong ngữ cảnh

explode = làm nổ

Câu tiếng Anh

I would like to leave before I explode.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi muốn về nhà nghỉ trước khi tôi nổ tung ra.

← explode: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với explode