extra trong ngữ cảnh
extra = thêm
Câu tiếng Anh
Aside from the mushroom, maybe we can make some extra money this time.
Nghĩa tiếng Việt
Lần này chúng ta không chỉ lấy được nấm Có lẽ Tôi có thể kiếm thêm được tí tiền đi đổi ít thịt ăn
← extra: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với extra