eye trong ngữ cảnh
eye = mắt
Câu tiếng Anh
I saw the hungry eye you gave it last time we were up in London.
Nghĩa tiếng Việt
Anh đã thấy con mắt em nhìn nó thèm khát lần trước chúng ta đi London.
eye = mắt
I saw the hungry eye you gave it last time we were up in London.
Anh đã thấy con mắt em nhìn nó thèm khát lần trước chúng ta đi London.