eword.vn

eye trong ngữ cảnh

eye = mắt

Câu tiếng Anh

The rest of you guys, keep your eye on them Heinies so they don't try any rough stuff.

Nghĩa tiếng Việt

Mấy anh còn lại, để mắt đến bọn Đức để tụi nó đừng giở trò.

← eye: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với eye