eword.vn

face trong ngữ cảnh

face = mặt

Câu tiếng Anh

Captain, you have a honest and intelligent face.

Nghĩa tiếng Việt

Ngài đội trưởng, ngài có một khuôn mặt thông minh và trung thực.

← face: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với face