face trong ngữ cảnh
face = mặt
Câu tiếng Anh
I saw the face of a woman, very close to me.
Nghĩa tiếng Việt
Cháu thấy gương mặt một người phụ nữ, rất gần trước mặt cháu.
face = mặt
I saw the face of a woman, very close to me.
Cháu thấy gương mặt một người phụ nữ, rất gần trước mặt cháu.