eword.vn

face trong ngữ cảnh

face = mặt

Câu tiếng Anh

I spoke of this wonder in the court, but your faithful courtiers laughed in my face,...

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã nói điều kỳ ​​diệu này tại công đường, nhưng các trung thần của ngài cười vào mặt tôi...

← face: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với face