eword.vn

face trong ngữ cảnh

face = mặt

Câu tiếng Anh

So I put on my new dress and I came out and he grabbed my face and he started rubbing off all the lipstick.

Nghĩa tiếng Việt

Nên tôi mặc váy mới. Khi tôi bước ra, ông ấy giữ tôi lại... rồi lấy tay tẩy son của tôi.

← face: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với face