eword.vn

factory trong ngữ cảnh

factory = nhà máy

Câu tiếng Anh

And for the wicked rumour that Boxer was sold to a glue factory our belived leader would never do that.

Nghĩa tiếng Việt

và có tin đồn ác ý rằng Boxer đã bị bán cho xưởng keo lãnh tụ kính yêu của chúng ta không bao giờ làm vậy.

← factory: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với factory