fairly trong ngữ cảnh
fairly = công bằng
Câu tiếng Anh
- I thought maybe you being one of the oldest families in Philadelphia and me getting fairly important myself... It's luck, of course, but... - What's the matter?
Nghĩa tiếng Việt
- Anh nghĩ có thể gia đình em lâu đời nhất ở Philadelphia và anh cũng là người quan trọng do may mắn, tất nhiên, nhưng anh...
← fairly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fairly