eword.vn

fairly trong ngữ cảnh

fairly = công bằng

Câu tiếng Anh

If I come fairly out of this fight, will you believe that I am Paris... ... andheartheTrojanpeaceterms ?

Nghĩa tiếng Việt

Nếu tôi thắng trận đấu này, thì ngài có tin rằng tôi chính là Pâris và chịu nghe hòa ước của Troie không?

← fairly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fairly