eword.vn

fairly trong ngữ cảnh

fairly = công bằng

Câu tiếng Anh

-It's a fairly new mat and some of its fibers came off on his shoes.

Nghĩa tiếng Việt

- Tấm thảm đó khá mới và các sợi vải của nó được tìm thấy trên giày của hắn.

← fairly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fairly