eword.vn

family trong ngữ cảnh

family = gia đình

Câu tiếng Anh

A prince of ordinary station outside of the royal family.

Nghĩa tiếng Việt

- Một hoàng tử mang dòng máu hoàng gia.

← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family