family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
And would you stand under the protection of the foreigner and watch if your family was shot?
Nghĩa tiếng Việt
Và em sẽ đứng dưới sự bảo vệ của người ngoại quốc... và nhìn gia đình mình bị bắn?
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family