family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
As the eldest member of the family, on behalf of all our cousins, aunts and relatives, and even of our dead,
Nghĩa tiếng Việt
Là trưởng họ của gia đình, thay mặt cho anh em họ của bọn anh, cô dì và người thân, và cả những người đã mất của bọn anh,
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family