family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
But I wouldn't dream of disgracing the family with a divorce.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng em chẳng bao giờ nghĩ tới chuyện phá vỡ cái gia đình này.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family