eword.vn

family trong ngữ cảnh

family = gia đình

Câu tiếng Anh

But this is the first time the family approves, because for once you're gonna settle down and do something constructive.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng đây là lần đầu tiên gia đình em chấp thuận. Em cần phải làm những việc có tính 'xây dựng'.

← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family