family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
He is the head of my family since my mother and father died.
Nghĩa tiếng Việt
Ổng là trưởng tộc... kể từ khi cha mẹ mất.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family
family = gia đình
He is the head of my family since my mother and father died.
Ổng là trưởng tộc... kể từ khi cha mẹ mất.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family