family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
He sees the family men worrying' about gettin' the rent... and gettin' food in the house for the wife and the kids.
Nghĩa tiếng Việt
Người nhìn thấy những người đàn ông lo lắng về tiền thuê nhà... và kiếm thức ăn cho vợ và các con.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family