family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
Here sits the shame of an artistic family, a famous father's despair, the root of his gray hair.
Nghĩa tiếng Việt
Kẻ ngồi đây là nỗi xấu hổ của gia đình nghệ thuật, một nỗi thất vọng của người cha nổi tiếng, nguyên nhân dẫn đến mái tóc bạc của nó.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family