family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
I know you didn't kill your husband but there's no man in your family.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi biết bà không giết chồng mình nhưng không có đàn ông trong nhà bà.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family