family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
I lost my wife and family in a air raid.
Nghĩa tiếng Việt
Vợ con anh mất do ném bom.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family
family = gia đình
I lost my wife and family in a air raid.
Vợ con anh mất do ném bom.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family