family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
I'm the first one in my family that ever rode in an aeroplane.
Nghĩa tiếng Việt
Trong gia đình tôi là người đầu tiên được đi máy bay.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family