family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
I was younger then, and tremendously conscious of the family honor.
Nghĩa tiếng Việt
Lúc đó anh còn trẻ hơn bây giờ, và quá xem trọng danh dự gia đình.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family