family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
Isn't it strange that until your first visit to Massabielle, your family was destitute?
Nghĩa tiếng Việt
Không kỳ lạ hay sao khi mà cho đến lần đầu tiên cô đến Massabielle, gia đình cô khốn khó?
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family