family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
My friends, my poor farm barely produces enough to keep my family alive.
Nghĩa tiếng Việt
Các bạn của tôi, trang trại nghèo nàn của tôi hầu như không sản xuất đủ để duy trì cuộc sống của gia đình tôi.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family