family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
Oh, Stanley... you've no idea how ridiculous you're being... when you suggest that my sister... or I or anyone else of our family could have perpetrated a swindle on anyone.
Nghĩa tiếng Việt
Anh không biết là anh nực cười thế nào. Khi anh nghi ngờ chị em, hoặc. Bất kỳ ai trong gia đình em đi lừa gạt người khác.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family