family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
Our early conquests weakened it and my family, we Caesars, killed and buried it.
Nghĩa tiếng Việt
Lòng tin đã giảm sút từ cuộc chinh phạt đầu tiên. Gia đình ta, Caesars của chúng ta đã giết và chôn chặt nó rồi.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family