family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
She lost her money, her family, her friends.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family
family = gia đình
She lost her money, her family, her friends.
Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family