family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
She was the bosom friend of a once-proud family.
Nghĩa tiếng Việt
Đó là bạn tri kỷ của 1 gia đình từng 1 thời danh giá.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family
family = gia đình
She was the bosom friend of a once-proud family.
Đó là bạn tri kỷ của 1 gia đình từng 1 thời danh giá.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family