eword.vn

family trong ngữ cảnh

family = gia đình

Câu tiếng Anh

'T his tune should be a familiar one, 'especially to the members of Major Miller's family across the ocean who are listening.'

Nghĩa tiếng Việt

Ựà ́åëîäèÿ äîëæíà áụ̂ü çíàêî́à, îñîáåííî ÷ëåíà́ ñǻüè ́àéîđà ̀èëëåđà, ñëóøà₫ùèơ åăî ́óçûêó çà îêåàíî́...

← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family