family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
The family fortune handed down for generations disappeared on my watch.
Nghĩa tiếng Việt
Tài sản của gia đình dành cho các thế hệ đã biến mất ngay trước mắt anh.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family