family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
The new recruits discover the army to be one big family.
Nghĩa tiếng Việt
Đươc mọi người chăm lo, nhóm tân binh hiểu rằng quân đội là một gia đình lớn.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family