family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
The rest of my family set out for the West.
Nghĩa tiếng Việt
Gia đình tôi đã đi về miền Tây.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family
family = gia đình
The rest of my family set out for the West.
Gia đình tôi đã đi về miền Tây.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family