family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
There is a native family live out here that I've been trying to see for a long time.
Nghĩa tiếng Việt
Có một gia đình người bản xứ sống quanh đây... mà tôi rất muốn gặp trong một thời gian dài rồi.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family