family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
"to inform you that he is not aware of your son's existence "as a member of the D'Ascoyne family."
Nghĩa tiếng Việt
"thông báo cho bà rằng ông ấy không biết sự tồn tại của con trai bà với tư cách là một thành viên của gia đình D'Ascoyne."
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family