family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
Two men in the lift are former generals, old friends of my family.
Nghĩa tiếng Việt
Hai người trong thang máy là những cựu tướng lãnh... bạn cũ của gia đình em.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family