family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
Um, 275 francs to Natalya Yakovski, formerly dressmaker to the imperial family.
Nghĩa tiếng Việt
- Tiếp tục với chuyện ngân sách đi. - Vấn đề nhà ở, hừm! Ừm, 275 franc cho Natalya Yakovski, trước đây là thợ may cho gia đình hoàng gia.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family