family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
"Well, after a hundred years the Benedict family is a real big success."
Nghĩa tiếng Việt
"Ừ, sau 100 năm gia đình Benedict thật sự thành công lớn."
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family