family trong ngữ cảnh
family = gia đình
Câu tiếng Anh
You see I want my family to be well settled, Joshep will be the first.
Nghĩa tiếng Việt
Cô thấy đấy, tôi muốn gia đình mình được ổn thỏa, Joseph sẽ là người đầu tiên đấy.
← family: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với family