eword.vn

fan trong ngữ cảnh

fan = người hâm mộ

Câu tiếng Anh

And fan some of those fumes away, will you, or we'll all be out.

Nghĩa tiếng Việt

Quạt cho cái mùi này bay hết đi, nếu không chúng ta sẽ ngã lăn ra mê hết.

← fan: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fan