eword.vn

fan trong ngữ cảnh

fan = người hâm mộ

Câu tiếng Anh

Fan the flame of desire with the bellows of indifference.

Nghĩa tiếng Việt

Dùng làn gió lãnh đạm thổi bùng ngọn lửa khát khao.

← fan: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fan