fancy trong ngữ cảnh
fancy = sự tưởng tượng
Câu tiếng Anh
Fancy that.
Nghĩa tiếng Việt
Không tin nổi.
← fancy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fancy
fancy = sự tưởng tượng
Fancy that.
Không tin nổi.
← fancy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fancy