eword.vn

fancy trong ngữ cảnh

fancy = sự tưởng tượng

Câu tiếng Anh

On the piano, in a couple of fancy frames, were Mr. Dietrichson and Lola... his daughter by his first wife.

Nghĩa tiếng Việt

Trên cây dương cầm, trong vài khung ảnh cầu kỳ, là ông Dietrichson và Lola, con gái của hắn với người vợ đầu.

← fancy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fancy