eword.vn

fancy trong ngữ cảnh

fancy = sự tưởng tượng

Câu tiếng Anh

Since you went fancy working upstairs for Benton, I kind of missed you.

Nghĩa tiếng Việt

Từ khi cô thích làm việc ở tầng trên cho Benton tôi thấy nhớ cô.

← fancy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fancy