far trong ngữ cảnh
far = xa
Câu tiếng Anh
And all I have to say to you is that as far as I'm concerned you're legally dead.
Nghĩa tiếng Việt
Và tôi muốn nói với anh là kể từ bây giờ tôi xem anh như đã chết hợp pháp rồi.
far = xa
And all I have to say to you is that as far as I'm concerned you're legally dead.
Và tôi muốn nói với anh là kể từ bây giờ tôi xem anh như đã chết hợp pháp rồi.