far trong ngữ cảnh
far = xa
Câu tiếng Anh
And the only chance I've got of catching them and tying them up and bringing them in is by staying as far away as possible from you and the police, because you'd only gum up the works.
Nghĩa tiếng Việt
Và cơ hội duy nhất để tôi có thể bắt được chúng và trói cổ chúng đem tới nộp cho các ông là tránh càng xa càng tốt khỏi các ông và cảnh sát, bởi vì các ông chỉ cản trở công việc.