far trong ngữ cảnh
far = xa
Câu tiếng Anh
As far as I'm concerned, the quicker you're out of the army, the better for everybody, especially the army.
Nghĩa tiếng Việt
Theo nhận thức của tôi ông càng ra đi sớm, thì càng tốt cho mọi người nhất là cho quân đội.